environmental
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
môi trường, sinh thái
Definition (English)
relating to the natural world and effects of human actions on it
Câu ví dụ
Environmental awareness campaigns raise public consciousness about issues like climate change and wildlife conservation .
Các chiến dịch nâng cao nhận thức môi trường nâng cao ý thức cộng đồng về các vấn đề như biến đổi khí hậu và bảo tồn động vật hoang dã.