violent
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
bạo lực, hung hăng
Definition (English)
(of a person and their actions) using or involving physical force that is intended to damage or harm
Câu ví dụ
The violent actions of the attacker were caught on camera .
Hành động bạo lực của kẻ tấn công đã bị camera ghi lại.