technical
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
kỹ thuật, công nghệ
Definition (English)
relating to the practical application of scientific principles in a specific field
Câu ví dụ
The technical training program covers advanced techniques in computer programming .
Chương trình đào tạo kỹ thuật bao gồm các kỹ thuật tiên tiến trong lập trình máy tính.