stable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
ổn định, vững chắc
Definition (English)
firm and able to stay in the same position or state
Câu ví dụ
He prefers to invest in stable companies with steady growth and solid financials .
Anh ấy thích đầu tư vào các công ty ổn định với tăng trưởng ổn định và tài chính vững chắc.