guilty
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có tội, chịu trách nhiệm
Definition (English)
responsible for an illegal act or wrongdoing
Câu ví dụ
The jury found the defendant guilty of the crime based on the evidence presented .
Bồi thẩm đoàn tuyên bố bị cáo có tội về tội danh dựa trên bằng chứng được trình bày.