sexual
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tình dục, liên quan đến tình dục
Definition (English)
involving or related to the physical activity of sex
Câu ví dụ
Emily sought therapy to address past experiences of sexual trauma .
Emily tìm kiếm liệu pháp để giải quyết những trải nghiệm trong quá khứ về chấn thương tình dục.