unusual
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
khác thường, không phổ biến
Definition (English)
not commonly happening or done
Câu ví dụ
The restaurant ’s menu features unusual dishes from around the world .
Thực đơn của nhà hàng có những món ăn khác thường từ khắp nơi trên thế giới.