native
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
bản địa, nguyên quán
Definition (English)
related to one's place of birth
Câu ví dụ
They participated in native cultural traditions during the annual festival .
Họ đã tham gia vào các truyền thống văn hóa bản địa trong lễ hội hàng năm.