female
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nữ tính, giống cái
Definition (English)
relating to women or the female gender
Câu ví dụ
Female empowerment initiatives aim to address gender disparities and promote equality in various sectors , including education and the workforce .
Các sáng kiến trao quyền cho phụ nữ nhằm giải quyết sự chênh lệch giới tính và thúc đẩy bình đẳng trong các lĩnh vực khác nhau, bao gồm giáo dục và lực lượng lao động.