scientific
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
khoa học
💡
Definition (English)
relating to or involving science
✏️
Câu ví dụ
They used scientific methods to analyze data and draw conclusions about climate change.
Họ đã sử dụng các phương pháp khoa học để phân tích dữ liệu và rút ra kết luận về biến đổi khí hậu.