scientific
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
khoa học
Definition (English)
relating to or involving science
Câu ví dụ
They used scientific methods to analyze data and draw conclusions about climate change.
Họ đã sử dụng các phương pháp khoa học để phân tích dữ liệu và rút ra kết luận về biến đổi khí hậu.