alive
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
sống, còn sống
Definition (English)
continuing to exist, breathe, and function
Câu ví dụ
The patient remained alive thanks to the life-saving efforts of the medical team .
Bệnh nhân vẫn sống nhờ vào những nỗ lực cứu sống của đội ngũ y tế.