heavy
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nặng
Definition (English)
having a lot of weight and not easy to move or pick up
Câu ví dụ
She needed help to lift the heavy furniture during the move .
Cô ấy cần giúp đỡ để nâng những đồ đạc nặng trong khi chuyển nhà.