available
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có sẵn, sẵn sàng
Definition (English)
ready for being used or acquired
Câu ví dụ
We have made the necessary documents available for download on our website .
Chúng tôi đã làm cho các tài liệu cần thiết sẵn có để tải xuống trên trang web của chúng tôi.