nice
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
dễ chịu, thú vị
Definition (English)
providing pleasure and enjoyment
Câu ví dụ
He drives a nice car that always turns heads on the road .
Anh ấy lái một chiếc xe đẹp luôn thu hút sự chú ý trên đường.