to cut down
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đốn, chặt
Definition (English)
to cut through something at its base in order to make it fall
Câu ví dụ
Clearing the backyard required cutting down overgrown bushes and shrubs with a sharp implement.
Dọn dẹp sân sau đòi hỏi phải chặt những bụi cây và cây bụi mọc um tùm bằng một dụng cụ sắc bén.