to move away
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chuyển đi, rời xa
Definition (English)
to go to live in another area
Câu ví dụ
Ever since they moved away, our weekend gatherings have become less frequent .
Kể từ khi họ chuyển đi, những buổi gặp mặt cuối tuần của chúng tôi trở nên ít thường xuyên hơn.