to call in
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
gọi đến, yêu cầu sự giúp đỡ từ
Definition (English)
to request someone's services or assistance
Câu ví dụ
The team had no choice but to call in outside help .
Nhóm không có lựa chọn nào khác ngoài việc gọi sự giúp đỡ từ bên ngoài.