to fall on
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
rơi vào, đổ dồn lên
Definition (English)
to be assigned to a new responsibility
Câu ví dụ
When the manager went on vacation , the daily decision-making process fell on the capable team members .
Khi người quản lý đi nghỉ, quá trình ra quyết định hàng ngày đã đổ lên các thành viên có năng lực trong nhóm.