to look around
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhìn xung quanh, liếc nhìn xung quanh
Definition (English)
to turn your head to see the surroundings
Câu ví dụ
She looked around the room , her eyes widening in surprise .
Cô ấy nhìn quanh căn phòng, đôi mắt mở to vì ngạc nhiên.