to come through
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
vượt qua, sống sót
Definition (English)
to stay alive or recover after an unpleasant event such as a serious illness
Câu ví dụ
He was in a very bad accident but came through it with no lasting injuries .
Anh ấy đã gặp một tai nạn rất nặng nhưng vượt qua được mà không bị thương tích lâu dài.