to take out
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lấy ra, rút ra
Definition (English)
to remove a thing from somewhere or something
Câu ví dụ
The surgeon will take the appendix out during the operation.
Bác sĩ phẫu thuật sẽ cắt bỏ ruột thừa trong cuộc phẫu thuật.