to turn into
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
biến thành, trở thành
Definition (English)
to change and become something else
Câu ví dụ
The small village has started to turn into a bustling town .
Ngôi làng nhỏ đã bắt đầu biến thành một thị trấn nhộn nhịp.