to adopt
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhận nuôi
Definition (English)
to take someone's child into one's family and become their legal parent
Câu ví dụ
Adopting a child involves a lifelong commitment to providing care , guidance , and support as a legal parent .
Nhận nuôi một đứa trẻ liên quan đến cam kết suốt đời để cung cấp sự chăm sóc, hướng dẫn và hỗ trợ như một người cha mẹ hợp pháp.