to conduct
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chỉ đạo, tiến hành
Definition (English)
to direct or participate in the management, organization, or execution of something
Câu ví dụ
The CEO will personally conduct negotiations with potential business partners .
Giám đốc điều hành sẽ trực tiếp tiến hành đàm phán với các đối tác kinh doanh tiềm năng.