to waste
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lãng phí, phung phí
Definition (English)
to use something without care or more than needed
Câu ví dụ
The company was criticized for its tendency to waste resources without considering environmental impacts .
Công ty bị chỉ trích vì xu hướng lãng phí tài nguyên mà không xem xét đến tác động môi trường.