to split
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chia, tách
Definition (English)
to be divided into smaller groups or parts
Câu ví dụ
The book club split into pairs to discuss their favorite chapters before reconvening for a group discussion .
Câu lạc bộ sách đã chia thành từng cặp để thảo luận về các chương yêu thích của họ trước khi tập hợp lại để thảo luận nhóm.