to oppose
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phản đối, chống lại
Definition (English)
to strongly disagree with a policy, plan, idea, etc. and try to prevent or change it
Câu ví dụ
He strongly opposed her idea , believing it would not solve the underlying problem .
Anh ấy kiên quyết phản đối ý tưởng của cô, tin rằng nó sẽ không giải quyết được vấn đề cơ bản.