to drag
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
kéo, lôi
Definition (English)
to pull something with effort along a surface
Câu ví dụ
The tow truck is dragging the stranded car to the repair shop .
Xe cứu hộ đang kéo chiếc xe bị mắc kẹt đến tiệm sửa chữa.