to breathe
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thở, hít vào và thở ra
Definition (English)
to take air into one's lungs and let it out again
Câu ví dụ
The patient has breathed with the help of a ventilator in the ICU .
Bệnh nhân đã thở với sự hỗ trợ của máy thở trong phòng chăm sóc đặc biệt.