to express
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
biểu lộ, thể hiện
Definition (English)
to show or make a thought, feeling, etc. known by looks, words, or actions
Câu ví dụ
The dancer is expressing a story through graceful movements on stage .
Vũ công đang thể hiện một câu chuyện thông qua những chuyển động duyên dáng trên sân khấu.