to bury
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chôn cất, mai táng
Definition (English)
to put a dead person or animal beneath the ground
Câu ví dụ
The ancient civilization would bury their leaders with great ceremony .
Nền văn minh cổ đại sẽ chôn cất các nhà lãnh đạo của họ với nghi lễ long trọng.