to approach
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tiếp cận, đến gần
Definition (English)
to go close or closer to something or someone
Câu ví dụ
Last night , the police approached the suspect 's house with caution .
Đêm qua, cảnh sát đã tiếp cận ngôi nhà của nghi phạm một cách thận trọng.