to capture
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bắt giữ, bắt
Definition (English)
to catch an animal or a person and keep them as a prisoner
Câu ví dụ
Last year , the researchers captured a specimen of a rare butterfly species .
Năm ngoái, các nhà nghiên cứu đã bắt được một mẫu vật của một loài bướm hiếm.