to hate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ghét, không ưa
Definition (English)
to really not like something or someone
Câu ví dụ
They hate waiting in long lines at the grocery store .
Họ ghét phải chờ đợi trong những hàng dài ở cửa hàng tạp hóa.