to taste
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nếm, có vị
Definition (English)
to have a specific flavor
Câu ví dụ
The pastry tasted of flaky butter and sweet cinnamon , melting in your mouth .
Bánh ngọt có vị bơ béo và quế ngọt, tan chảy trong miệng.