to close
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đóng, khép
Definition (English)
to move something like a window or door into a position that people or things cannot pass through
Câu ví dụ
It 's time to close the garage door ; we do n't want any intruders getting in .
Đã đến lúc đóng cửa nhà để xe; chúng ta không muốn bất kỳ kẻ xâm nhập nào vào.