to treat
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đối xử, cư xử với
Definition (English)
to deal with or behave toward someone or something in a particular way
Câu ví dụ
They treated the child like a member of their own family .
Họ đối xử với đứa trẻ như một thành viên trong gia đình của họ.