to adapt
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thích nghi, điều chỉnh
Definition (English)
to adjust oneself to fit into a new environment or situation
Câu ví dụ
The team has adapted itself to the changing dynamics of remote work .
Nhóm đã thích nghi với sự thay đổi động lực của công việc từ xa.