to apply
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nộp đơn, ứng tuyển
Definition (English)
to formally request something, such as a place at a university, a job, etc.
Câu ví dụ
As the deadline approached , more candidates began to apply for the available positions .
Khi thời hạn đến gần, nhiều ứng viên bắt đầu nộp đơn cho các vị trí còn trống.