to study
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
học
Definition (English)
to spend time to learn about certain subjects by reading books, going to school, etc.
Câu ví dụ
She studied the history of art for her final paper .
Cô ấy đã nghiên cứu lịch sử nghệ thuật cho bài luận cuối cùng của mình.