to provide
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cung cấp, cung ứng
Definition (English)
to give someone what is needed or necessary
Câu ví dụ
The community center provides after-school programs and activities for children .
Trung tâm cộng đồng cung cấp các chương trình và hoạt động sau giờ học cho trẻ em.