to live
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
sống, cư trú
Definition (English)
to have your home somewhere specific
Câu ví dụ
Despite the challenges, they choose to live in a rural community for a slower pace of life.
Bất chấp những thách thức, họ chọn sống trong một cộng đồng nông thôn để có nhịp sống chậm hơn.