upstairs
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
ở trên, trên tầng
Definition (English)
on or toward a higher part of a building
Câu ví dụ
The children were playing upstairs in their room .
Những đứa trẻ đang chơi trên lầu trong phòng của chúng.