garden
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
vườn, vườn rau
Definition (English)
the land that is joined to our house and we can grow plants there
Câu ví dụ
We often have family gatherings in the garden during summer evenings .
Chúng tôi thường có những buổi tụ họp gia đình trong vườn vào những buổi tối mùa hè.