nowhere
Pronoun / Đại từ
Nghĩa tiếng Việt
không nơi nào, không chỗ nào
Definition (English)
not any single place
Câu ví dụ
We were stranded with nowhere to turn for help.
Chúng tôi bị mắc kẹt mà không có nơi nào để tìm kiếm sự giúp đỡ.