dining room
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
phòng ăn, phòng dùng bữa
Definition (English)
a room that we use to eat meals in
Câu ví dụ
They gathered in the dining room for Sunday brunch .
Họ tụ tập trong phòng ăn để ăn brunch Chủ nhật.