to return
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trở về, quay lại
Definition (English)
to go or come back to a person or place
Câu ví dụ
After completing the errands , she will return to the office .
Sau khi hoàn thành các việc vặt, cô ấy sẽ quay lại văn phòng.