to refuse
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
từ chối, không chấp nhận
Definition (English)
to not accept what someone has offered us or asked us to do
Câu ví dụ
The company refused to negotiate with the striking workers until their demands were met .
Công ty đã từ chối đàm phán với các công nhân đình công cho đến khi yêu cầu của họ được đáp ứng.