famous
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nổi tiếng, danh tiếng
Definition (English)
known by a lot of people
Câu ví dụ
She became famous overnight after her viral video gained millions of views .
Cô ấy trở nên nổi tiếng chỉ sau một đêm sau khi video viral của cô ấy thu hút hàng triệu lượt xem.