finally
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
cuối cùng, sau cùng
Definition (English)
after a long time, usually when there has been some difficulty
Câu ví dụ
They waited anxiously for their turn , and finally, their names were called .
Họ lo lắng chờ đợi đến lượt mình và, cuối cùng, tên của họ đã được gọi.